- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 牙nha(răng)
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
xuyên qua thời không; du hành thời gian
Anh ấy muốn xuyên không.
xuyên qua thời không; du hành thời gian
Anh ấy muốn xuyên không.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
xuyên qua thời không; du hành thời gian
xuyên qua thời không; du hành thời gian
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.