- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 牙nha(răng)
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
xuyên qua bức xạ; bức xạ xuyên qua
Bức xạ xuyên thấu có hại cho cơ thể con người.
xuyên qua bức xạ; bức xạ xuyên qua
Bức xạ xuyên thấu có hại cho cơ thể con người.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
xuyên qua bức xạ; bức xạ xuyên qua
xuyên qua bức xạ; bức xạ xuyên qua
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.