- 阝phụ(gò đất, đồi (bộ phụ))
- 人nhân(người)
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
đội biệt động; biệt động quân
Anh ấy là một lính đặc nhiệm.
đội biệt động; biệt động quân
Anh ấy là một lính đặc nhiệm.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
đội biệt động; biệt động quân
đội biệt động; biệt động quân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.