- 石thạch(đá)
- 皮bì(da, lột vỏ)
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
điểm đột phá; điểm xuyên phá
Chúng tôi đã tìm thấy một điểm đột phá.
điểm đột phá
điểm đột phá; điểm xuyên phá
Chúng tôi đã tìm thấy một điểm đột phá.
điểm đột phá
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
điểm đột phá; điểm xuyên phá
điểm đột phá; điểm xuyên phá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.