- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
tiến bộ nhanh chóng; phát triển vượt bậc [thành ngữ]
Kinh tế Trung Quốc phát triển vượt bậc.
tiến bộ nhanh chóng; phát triển vượt bậc [thành ngữ]
Kinh tế Trung Quốc phát triển vượt bậc.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
tiến bộ nhanh chóng; phát triển vượt bậc [thành ngữ]
tiến bộ nhanh chóng; phát triển vượt bậc [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.