- 穴huyệt(hang hốc, lỗ hổng)
- 乍sạ(đột ngột, vừa mới)
Cái hang hốc vừa mới xuất hiện thì chật hẹp, bước vào phải cúi đầu.
luân xa; chakra
Anh ấy chen qua khe hẹp.
vết rạch; đường cắt; miệng vết thương
Chiếc váy này có một đường xẻ.
luân xa; chakra
Anh ấy chen qua khe hẹp.
vết rạch; đường cắt; miệng vết thương
Chiếc váy này có một đường xẻ.
Cái hang hốc vừa mới xuất hiện thì chật hẹp, bước vào phải cúi đầu.
Khâu vá là dùng sợi chỉ đi từng mũi, gặp gỡ hai mảnh vải lại với nhau.
Cái hang hốc vừa mới xuất hiện thì chật hẹp, bước vào phải cúi đầu.
Khâu vá là dùng sợi chỉ đi từng mũi, gặp gỡ hai mảnh vải lại với nhau.
luân xa; chakra
luân xa; chakra
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.