- 穴huyệt(hang, hố)
- 缶phẫu(bình gốm, vò đất)
Lò nung gốm là cái hang sâu dưới đất để nung bình vò đất nung.
gầy (người)(kế thừa)
Cô ấy không phải là gái điếm.
gầy (người)(kế thừa)
Cô ấy không phải là gái điếm.
Lò nung gốm là cái hang sâu dưới đất để nung bình vò đất nung.
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
Lò nung gốm là cái hang sâu dưới đất để nung bình vò đất nung.
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
gầy (người)
gầy (người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.