- 几cơ(cái bàn nhỏ (tượng hình))
Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.
cửa sáng bàn sạch (căn phòng gọn gàng sạch sẽ) [thành ngữ]
Phòng học này cửa sổ sáng sủa, bàn ghế sạch sẽ.
phòng sáng thoáng; sạch sẽ [thành ngữ]
Phòng học này sáng sủa và sạch sẽ.
cửa sáng bàn sạch (căn phòng gọn gàng sạch sẽ) [thành ngữ]
Phòng học này cửa sổ sáng sủa, bàn ghế sạch sẽ.
phòng sáng thoáng; sạch sẽ [thành ngữ]
Phòng học này sáng sủa và sạch sẽ.
Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
cửa sáng bàn sạch (căn phòng gọn gàng sạch sẽ) [thành ngữ]
cửa sáng bàn sạch (căn phòng gọn gàng sạch sẽ) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.