bận rộn; vội vã; (văn) khốn khó, túng thiếu
Anh ấy sống trong cảnh túng quẫn.
bần cùng; túng quẫn
Gia cảnh anh ấy nghèo khó, cuộc sống rất gian nan.
bận rộn; vội vã; (văn) khốn khó, túng thiếu
Anh ấy sống trong cảnh túng quẫn.
bần cùng; túng quẫn
Gia cảnh anh ấy nghèo khó, cuộc sống rất gian nan.
bận rộn; vội vã; (văn) khốn khó, túng thiếu
bận rộn; vội vã; (văn) khốn khó, túng thiếu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.