- 穴huyệt(cái hang, lỗ hổng)
- 呙qua(âm đọc)
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
in ấn offset; in thạch bản
Bánh màn thầu là một loại thực phẩm truyền thống ở miền Bắc Trung Quốc.
in ấn offset; in thạch bản
Bánh màn thầu là một loại thực phẩm truyền thống ở miền Bắc Trung Quốc.
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
in ấn offset; in thạch bản
in ấn offset; in thạch bản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.