- 穴huyệt(cái hang, lỗ hổng)
- 呙qua(âm đọc)
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
Kha Lâm Tư (họ Collins)
Anh ta là người gia trưởng, nhưng ở ngoài lại rất nghe lời.
Kha Lâm Tư (họ Collins)
Anh ta là người gia trưởng, nhưng ở ngoài lại rất nghe lời.
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
Kha Lâm Tư (họ Collins)
Kha Lâm Tư (họ Collins)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.