- 立lập(đứng thẳng)
- 占chiêm/chiếm(chiếm giữ)
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
phê duyệt; chuẩn y (sau khi thẩm tra)
Anh ấy đứng vững, không bị ngã.
đứng vững chân; có chân để đứng [thành ngữ]
Cuối cùng anh ấy cũng đã đứng vững được rồi.
lập gia đình và sự nghiệp [thành ngữ]
phê duyệt; chuẩn y (sau khi thẩm tra)
Anh ấy đứng vững, không bị ngã.
đứng vững chân; có chân để đứng [thành ngữ]
Cuối cùng anh ấy cũng đã đứng vững được rồi.
lập gia đình và sự nghiệp [thành ngữ]
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
phê duyệt; chuẩn y (sau khi thẩm tra)
phê duyệt; chuẩn y (sau khi thẩm tra)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.