- 氵thủy(nước)
- 骨cốt(xương)
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
trượt băng tốc độ; trượt băng nhanh
Anh ấy thích trượt băng tốc độ.
trượt băng tốc độ; trượt băng nhanh
Anh ấy thích trượt băng tốc độ.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
trượt băng tốc độ; trượt băng nhanh
trượt băng tốc độ; trượt băng nhanh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.