- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
vẫn còn tấm lòng trẻ thơ; giữ được tinh thần tuổi thơ [thành ngữ]
Mặc dù anh ấy đã lớn tuổi nhưng vẫn giữ được sự hồn nhiên.
vẫn còn tấm lòng trẻ thơ; giữ được tinh thần tuổi thơ [thành ngữ]
Mặc dù anh ấy đã lớn tuổi nhưng vẫn giữ được sự hồn nhiên.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
vẫn còn tấm lòng trẻ thơ; giữ được tinh thần tuổi thơ [thành ngữ]
vẫn còn tấm lòng trẻ thơ; giữ được tinh thần tuổi thơ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.