- 龶sinh(mầm cây mọc lên (tượng hình))
- 月nguyệt(mặt trăng (hoặc biến thể của 丹, màu đỏ son))
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
rắn lá trúc xanh; rắn đuôi lá xanh
Rắn lục tre là một loại rắn có độc.
rắn lá trúc xanh; rắn đuôi lá xanh
Rắn lục tre là một loại rắn có độc.
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
rắn lá trúc xanh; rắn đuôi lá xanh
rắn lá trúc xanh; rắn đuôi lá xanh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.