- 木mộc(gỗ, cây)
- 反phản(lật ngược, trở lại)
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
tre gõ; căm tre
Anh ấy dùng phách tre để giữ nhịp.
tre gõ; căm tre
Anh ấy dùng phách tre để giữ nhịp.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
tre gõ; căm tre
tre gõ; căm tre
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.