- ⺮trúc(tre, trúc)
- 同đồng(cùng nhau, giống nhau)
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
rào rào như hạt đậu đổ từ ống tre; nói tất tả; tâm sự trào ra [thành ngữ]
Anh ấy nói tuôn ra hết, kể hết mọi bí mật.
rào rào như hạt đậu đổ từ ống tre; nói tất tả; tâm sự trào ra [thành ngữ]
Anh ấy nói tuôn ra hết, kể hết mọi bí mật.
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
rào rào như hạt đậu đổ từ ống tre; nói tất tả; tâm sự trào ra [thành ngữ]
rào rào như hạt đậu đổ từ ống tre; nói tất tả; tâm sự trào ra [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.