- ⺮trúc(cây tre)
- 即tức(liền ngay)
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
tiếng động cộc; (thanh) cảm giác bụp một cái (trong lồng ngực)
Mấu tre là một phần quan trọng của cây tre.
tiếng động cộc; (thanh) cảm giác bụp một cái (trong lồng ngực)
Mấu tre là một phần quan trọng của cây tre.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
tiếng động cộc; (thanh) cảm giác bụp một cái (trong lồng ngực)
tiếng động cộc; (thanh) cảm giác bụp một cái (trong lồng ngực)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.