- 聿duật(cây bút (tay cầm bút viết))
- 曰viết(lời nói, miệng)
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
kinh Phật cổ; sách Phật giáo
kinh Phật; kinh điển
Anh ấy đang đọc kinh sách.
kinh Phật cổ; sách Phật giáo
kinh Phật; kinh điển
Anh ấy đang đọc kinh sách.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
kinh Phật cổ; sách Phật giáo
kinh Phật cổ; sách Phật giáo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.