- ⺮trúc(cây tre)
- 夭yêu(uốn éo, trẻ trung)
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
cười không thể ngẩng lên; cười lăn lộn (không thể đứng thẳng) [thành ngữ]
Câu chuyện cười anh ấy kể làm tôi cười không ngớt.
cười không thể ngẩng lên; cười lăn lộn (không thể đứng thẳng) [thành ngữ]
Câu chuyện cười anh ấy kể làm tôi cười không ngớt.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
cười không thể ngẩng lên; cười lăn lộn (không thể đứng thẳng) [thành ngữ]
cười không thể ngẩng lên; cười lăn lộn (không thể đứng thẳng) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.