- ⺮trúc(cây tre)
- 夭yêu(uốn éo, trẻ trung)
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
điểm hài hước; chỗ đáng cười
Bộ phim này có nhiều tình tiết hài hước.
những phần hài hước; điểm gây cười
Bộ phim này có nhiều tình tiết hài hước.
trò gây cười; chiêu câu khách; chiêu trò
điểm hài hước; chỗ đáng cười
Bộ phim này có nhiều tình tiết hài hước.
những phần hài hước; điểm gây cười
Bộ phim này có nhiều tình tiết hài hước.
trò gây cười; chiêu câu khách; chiêu trò
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
điểm hài hước; chỗ đáng cười
điểm hài hước; chỗ đáng cười
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Điểm cười này rất thấp.
gánh nặng; tay nải; (trong hài kịch) câu cười bật; bao tải
Điểm cười này rất hay!
Điểm cười này rất thấp.
gánh nặng; tay nải; (trong hài kịch) câu cười bật; bao tải
Điểm cười này rất hay!