- ⺮trúc(cây tre)
- 夭yêu(uốn éo, trẻ trung)
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
chuyện cười; điều buồn cười
Điều này đã trở thành trò cười của mọi người.
cười thoả; chuyện cười; chuyện đùa
cười nói; chuyện cười đùa
Chúng tôi cười nói về những chuyện đã qua.
chuyện cười; điều buồn cười
Điều này đã trở thành trò cười của mọi người.
cười thoả; chuyện cười; chuyện đùa
cười nói; chuyện cười đùa
Chúng tôi cười nói về những chuyện đã qua.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
chuyện cười; điều buồn cười
chuyện cười; điều buồn cười
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chuyện cười; trò đùa; đùa nói
chuyện cười; trò đùa; đùa nói