- ⺮trúc(cây tre)
- 毛mao(lông, sợi lông)
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
ngòi bút; ruột bút(kế thừa)
Ruột bút này đã hết rồi.
ngòi bút; ruột bút(kế thừa)
Ruột bút này đã hết rồi.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
ngòi bút; ruột bút
ngòi bút; ruột bút
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.