- ⺮trúc(cây tre)
- 毛mao(lông, sợi lông)
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
viết chữ hộ; thợ viết lách thuê; người viết chữ thay thế
Anh ấy là một người viết thuê.
viết chữ hộ; thợ viết lách thuê; người viết chữ thay thế
Anh ấy là một người viết thuê.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
viết chữ hộ; thợ viết lách thuê; người viết chữ thay thế
viết chữ hộ; thợ viết lách thuê; người viết chữ thay thế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.