- ⺮trúc(cây tre)
- 毛mao(lông, sợi lông)
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
thân bút; cán bút
Thân cây bút này rất mảnh.
thân bút; viết lách
Anh ấy là một cây bút lão luyện.
thân bút; cán bút
Thân cây bút này rất mảnh.
thân bút; viết lách
Anh ấy là một cây bút lão luyện.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.
thân bút; cán bút
thân bút; cán bút
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.