- ⺮trúc(cây tre)
- 毛mao(lông, sợi lông)
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
kỹ thuật viết; phương pháp nét vẽ
Bút pháp của anh ấy rất đặc biệt.
kỹ thuật viết; phương pháp nét vẽ
Bút pháp của anh ấy rất đặc biệt.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
kỹ thuật viết; phương pháp nét vẽ
kỹ thuật viết; phương pháp nét vẽ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.