- ⺮trúc(cây tre)
- 毛mao(lông, sợi lông)
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
nét; số nét (của chữ)
Chữ này có mấy nét?
nét; số nét (của chữ)
Chữ này có mấy nét?
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
nét; số nét (của chữ)
nét; số nét (của chữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.