- ⺮trúc(cây tre)
- 毛mao(lông, sợi lông)
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
mì ống penne; mì ống hình trụ vát
Tôi thích ăn mì penne.
mì ống penne; mì ống hình trụ vát
Tôi thích ăn mì penne.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mì ống penne; mì ống hình trụ vát
mì ống penne; mì ống hình trụ vát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.