- ⺮trúc(cây tre)
- 毛mao(lông, sợi lông)
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
tác giả; người viết
Người viết cho rằng cuốn sách này rất thú vị.
tác giả; người viết
Người viết cho rằng cuốn sách này rất thú vị.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
tác giả; người viết
tác giả; người viết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.