- ⺮trúc(cây tre)
- 毛mao(lông, sợi lông)
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
ghi chú; bút ký; vở ghi
中用笔写下来的记录yòng bǐ xiěxiàlái de jìlù
Xin hãy đưa ghi chú cho tôi.
ghi chép; bút ký
中用笔写下来的记录yòng bǐ xiě xiàlái de jìlù
Xin bạn ghi chép những điều này lại.
ghi chú; bút ký; vở ghi
中用笔写下来的记录yòng bǐ xiěxiàlái de jìlù
Xin hãy đưa ghi chú cho tôi.
ghi chép; bút ký
中用笔写下来的记录yòng bǐ xiě xiàlái de jìlù
Xin bạn ghi chép những điều này lại.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
ghi chú; bút ký; vở ghi
ghi chú; bút ký; vở ghi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bút ký (thể loại văn học gồm các bài viết ngắn, ghi chép)
中短篇的文字记录;作者的思想、见闻或感受的简短记载duǎnpiān de wénzì jìlù;zuòzhě de sīxiǎng、jiànwén huò gǎnshòu de jiǎnduǎn jìzǎi
Tôi thích đọc bút ký.
danh từ đo lường: 本[ben3]
中用笔写下来的记录yòng bǐ xiě xiàlai de jìlù
Tôi thích ghi chú.
bút ký (thể loại văn học gồm các bài viết ngắn, ghi chép)
中短篇的文字记录;作者的思想、见闻或感受的简短记载duǎnpiān de wénzì jìlù;zuòzhě de sīxiǎng、jiànwén huò gǎnshòu de jiǎnduǎn jìzǎi
Tôi thích đọc bút ký.
danh từ đo lường: 本[ben3]
中用笔写下来的记录yòng bǐ xiě xiàlai de jìlù
Tôi thích ghi chú.