- ⺮trúc(cây tre)
- 毛mao(lông, sợi lông)
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
hoa mai; quân chuồn (chất bài ♣)
Bút điệu của anh ấy rất hài hước.
tác phong; phong cách làm việc
hoa mai; quân chuồn (chất bài ♣)
Bút điệu của anh ấy rất hài hước.
tác phong; phong cách làm việc
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
hoa mai; quân chuồn (chất bài ♣)
hoa mai; quân chuồn (chất bài ♣)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.