- 哥ca(anh trai)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp)
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
sênh ca; đàn ca sáo nhị (văn)
Tiếng sáo tiếng hát vang lên từng hồi, điệu múa uyển chuyển.
sênh ca; đàn ca sáo nhị (văn)
Tiếng sáo tiếng hát vang lên từng hồi, điệu múa uyển chuyển.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
sênh ca; đàn ca sáo nhị (văn)
sênh ca; đàn ca sáo nhị (văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.