- ⺮trúc(tre, trúc)
- 寺tự(chùa, đền)
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
ngang bằng; tương đương
Ý nghĩa của hai từ này là tương đương.
tương đương giá trị; ngang giá
Hai sản phẩm này có giá trị tương đương.
tương đương; ngang giá
ngang bằng; tương đương
Ý nghĩa của hai từ này là tương đương.
tương đương giá trị; ngang giá
Hai sản phẩm này có giá trị tương đương.
tương đương; ngang giá
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
ngang bằng; tương đương
ngang bằng; tương đương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Hai từ này là tương đương.
Hai từ này là tương đương.