- ⺮trúc(tre, trúc)
- 寺tự(chùa, đền)
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
(vật lý) đẳng thế
Mặt đẳng thế là mặt cong được tạo thành từ các điểm có điện thế bằng nhau trong điện trường.
(vật lý) đẳng thế
Mặt đẳng thế là mặt cong được tạo thành từ các điểm có điện thế bằng nhau trong điện trường.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
(vật lý) đẳng thế
(vật lý) đẳng thế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.