- ⺮trúc(tre, trúc)
- 寺tự(chùa, đền)
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
cách đều; đẳng cự
Những điểm này cách đều nhau.
cách đều; đẳng cự
Những điểm này cách đều nhau.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Khoảng cách được đo bằng bước chân, càng to lớn càng xa.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Khoảng cách được đo bằng bước chân, càng to lớn càng xa.
cách đều; đẳng cự
cách đều; đẳng cự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.