- ⺮trúc(cây tre)
- 肋lặc(xương sườn, gân)
Gân cơ cứng và dẻo như tre, bám chặt vào xương sườn để giữ thân thể vững chắc.
cơ và khớp; gân khớp
Gân cốt của anh ấy rất cứng.
gân cốt; (bóng) mạch lạc giữa các phần (trong văn, lời nói)
Mối liên hệ giữa các phần trong bài viết này rất rõ ràng.
cơ và khớp; gân khớp
Gân cốt của anh ấy rất cứng.
gân cốt; (bóng) mạch lạc giữa các phần (trong văn, lời nói)
Mối liên hệ giữa các phần trong bài viết này rất rõ ràng.
Gân cơ cứng và dẻo như tre, bám chặt vào xương sườn để giữ thân thể vững chắc.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Gân cơ cứng và dẻo như tre, bám chặt vào xương sườn để giữ thân thể vững chắc.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
cơ và khớp; gân khớp
cơ và khớp; gân khớp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.