- ⺮trúc(tre, trúc)
- 同đồng(cùng nhau, giống nhau)
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
giỏ đựng đất; sọt xúc đất
Cái ống này rỗng.
ống; cái ống
cái xẻng; cái thuổng
thoi (dệt); thoi đưa
giỏ đựng đất; sọt xúc đất
Cái ống này rỗng.
ống; cái ống
cái xẻng; cái thuổng
thoi (dệt); thoi đưa
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
giỏ đựng đất; sọt xúc đất
giỏ đựng đất; sọt xúc đất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.