- ⺮trúc(tre, trúc)
- 同đồng(cùng nhau, giống nhau)
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
đèn lon; đèn tuýp
Cái đèn tuýp này rất sáng.
đèn lon; đèn tuýp
Cái đèn tuýp này rất sáng.
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
đèn lon; đèn tuýp
đèn lon; đèn tuýp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.