- ⺮trúc(tre, trúc)
- 同đồng(cùng nhau, giống nhau)
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
thoi dệt; băng đạn (từ dùng để đếm băng đạn và loạt đạn)
Van ống là một bộ phận của động cơ.
thoi dệt; băng đạn (từ dùng để đếm băng đạn và loạt đạn)
Van ống là một bộ phận của động cơ.
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
thoi dệt; băng đạn (từ dùng để đếm băng đạn và loạt đạn)
thoi dệt; băng đạn (từ dùng để đếm băng đạn và loạt đạn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.