- ⺮trúc(tre, trúc)
- 合hợp(hợp lại, phù hợp)
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
bậc thang; ván cầu tàu
Xin hãy viết đáp số của bạn.
bậc thang; cấp bậc; đợt (theo thứ tự)
Những người lính hô to khẩu hiệu.
bậc thang; ván cầu tàu
Xin hãy viết đáp số của bạn.
bậc thang; cấp bậc; đợt (theo thứ tự)
Những người lính hô to khẩu hiệu.
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
bậc thang; ván cầu tàu
bậc thang; ván cầu tàu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.