- ⺮trúc(tre, trúc)
- 合hợp(hợp lại, phù hợp)
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
không cần trả lời; không thèm trả lời; không để ý
Anh ấy không trả lời tôi.
không cần trả lời; không thèm trả lời; không để ý
Anh ấy không trả lời tôi.
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
không cần trả lời; không thèm trả lời; không để ý
không cần trả lời; không thèm trả lời; không để ý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.