- ⺮trúc(tre, trúc)
- 合hợp(hợp lại, phù hợp)
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
trả lời câu hỏi; giải đáp thắc mắc
Giáo viên đang giải đáp thắc mắc cho học sinh.
giải đáp; trả lời câu hỏi
Giáo viên sẽ giải đáp thắc mắc cho học sinh.
trả lời câu hỏi; giải đáp thắc mắc
Giáo viên đang giải đáp thắc mắc cho học sinh.
giải đáp; trả lời câu hỏi
Giáo viên sẽ giải đáp thắc mắc cho học sinh.
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
trả lời câu hỏi; giải đáp thắc mắc
trả lời câu hỏi; giải đáp thắc mắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.