- ⺮trúc(tre, trúc)
- 合hợp(hợp lại, phù hợp)
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
trả lời; làm bài (thi)
Xin bạn trả lời câu hỏi của tôi.
trả lời; làm bài (thi)
Xin bạn trả lời câu hỏi của tôi.
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
trả lời; làm bài (thi)
trả lời; làm bài (thi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.