- ⺮trúc(tre, trúc)
- 合hợp(hợp lại, phù hợp)
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
tặng lại; đáp lễ
Anh ấy đáp lễ tôi.
bậc thang; bậc cầu thang; thang bậc
Tôi nên đáp lễ anh ấy.
tặng lại; đáp lễ
Anh ấy đáp lễ tôi.
bậc thang; bậc cầu thang; thang bậc
Tôi nên đáp lễ anh ấy.
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
tặng lại; đáp lễ
tặng lại; đáp lễ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.