- ⺮trúc(tre, trúc)
- 合hợp(hợp lại, phù hợp)
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
tiếp chuyện; trả lời viếng thăm
Anh ấy đã đi thăm lại người bạn cũ.
tiếp chuyện; trả lời viếng thăm
Anh ấy đã đi thăm lại người bạn cũ.
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
tiếp chuyện; trả lời viếng thăm
tiếp chuyện; trả lời viếng thăm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.