- ⺮trúc(tre, trúc)
- 合hợp(hợp lại, phù hợp)
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
phản ứng; phản hồi; phản xạ
Mời bạn đáp từ.
lời cảm ơn; bài phát biểu cảm ơn
Anh ấy đã đọc bài đáp từ.
phản ứng; phản hồi; phản xạ
Mời bạn đáp từ.
lời cảm ơn; bài phát biểu cảm ơn
Anh ấy đã đọc bài đáp từ.
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
phản ứng; phản hồi; phản xạ
phản ứng; phản hồi; phản xạ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.