- ⺮trúc(tre, trúc)
- 合hợp(hợp lại, phù hợp)
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
trả lời; đáp câu hỏi
Mời bạn trả lời câu hỏi.
hỏi đáp; vấn đáp
Đây là một phần hỏi đáp.
trả lời; đáp câu hỏi
Mời bạn trả lời câu hỏi.
hỏi đáp; vấn đáp
Đây là một phần hỏi đáp.
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
trả lời; đáp câu hỏi
trả lời; đáp câu hỏi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.