- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
xúi giục; kích động; làm phản
Anh ta muốn xúi giục binh lính của mình phản bội.
xúi giục; lật độn
Anh ta cố gắng kích động quân địch phản bội.
xúi giục; kích động; làm phản
Anh ta muốn xúi giục binh lính của mình phản bội.
xúi giục; lật độn
Anh ta cố gắng kích động quân địch phản bội.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
xúi giục; kích động; làm phản
xúi giục; kích động; làm phản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.