- 門môn(cánh cửa (tượng hình))
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
đĩa đệm cột sống; đĩa gian đốt sống
Anh ấy sống trong một căn nhà tồi tàn.
đốt sống; xương sống (đốt)
Anh ấy sống trong cảnh nghèo khó từ nhỏ.
đĩa đệm cột sống; đĩa gian đốt sống
Anh ấy sống trong một căn nhà tồi tàn.
đốt sống; xương sống (đốt)
Anh ấy sống trong cảnh nghèo khó từ nhỏ.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
đĩa đệm cột sống; đĩa gian đốt sống
đĩa đệm cột sống; đĩa gian đốt sống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.