- 竹trúc(tre, trúc)
- 师sư(thầy, quân đội)
Cái rây làm bằng tre (竹), đọc gần giống 师 (sư) vì mượn âm.
cái rây; cái chao (dụng cụ lọc/rây trong bếp)
Cái rây này cũ lắm rồi.
cái rây; cái sàng
cái rây; cái chao (dụng cụ lọc/rây trong bếp)
Cái rây này cũ lắm rồi.
cái rây; cái sàng
Cái rây làm bằng tre (竹), đọc gần giống 师 (sư) vì mượn âm.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Cái rây làm bằng tre (竹), đọc gần giống 师 (sư) vì mượn âm.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
cái rây; cái chao (dụng cụ lọc/rây trong bếp)
cái rây; cái chao (dụng cụ lọc/rây trong bếp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.